THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Tiết 3: Vị trí Trên/dưới

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:17' 14-07-2011
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    MẪU O: NHỮNG TIẾT CHUẨN BỊ
    TIẾT 3:VỊ TRÍ TRÊN / DƯỚI
    Mở đầu
    T. (giao việc, nói rõ, để H có thể nhắc lại nhiệm vụ): Tiết này các em sẽ học về các vị trí trên và dưới. Các em nói lại: Tiết này học trên / dưới.
    H. (đồng thanh): trên / dưới...
    T. (kiểm tra cá nhân): Mời em... nói lại.
    H1, 2,3.: trên / dưới...
    Việc 1. Xác định vị trí trên / dưới với vật thật
    T. (T đứng trước H, chỉ tay lên phía trên trời hoặc trần nhà / chỉ xuống phía dưới chân: nói và cho H nói theo): trên... dưới...
    T. (để tay lên đầu rồi chỉ tay hoặc cúi xuống sờ vào chân, làm và nói): trên đầu... dưới chân...
    T. (chỉ tay lên trời / chỉ tay xuống đất, làm và nói): trên trời... dưới đất...
    T. Chú ý: Mẫu kiểm tra cá nhân này được lặp lại. Dưới đây sẽ chỉ ghi như sau:
    (Làm 3 - 5 lần. Kiểm tra riêng một số H. Uốn nắn cho H làm sai).
    Việc 2. Xác định vị trí trên /dưới ở bảng

    2.1. T làm mẫu vị trí trên / dưới trên bảng lớn
    T. (thực hiện như trên ở bảng lớn làm và nói): phía trên... phía dưới...
    T. (thực hiện như trên ở bảng lớn, làm và nói): bên trên... bên dưới...
    T. (thực hiện như trên ở bảng lớn, làm và nói): ở trên... ở dưới...
    T. (vẽ một nét móc ngược phía trên của bảng lớn, làm và nói) Cô vẽ một nét móc ngươc phía trên...
    T. (vẽ một nét nét móc ngược phía dưới của bảng lớn, làm và nói): Cô vẽ một nét móc ngược phía dưới...
    Lưu ý: Làm tương tự với nét móc xuôi và nét móc 2 đầu.
    2.2. H xác định vị trí trên / dưới ở bảng con vị trí thẳng đứng
    T. (làm mẫu và ra lệnh cho H làm theo): trên...
    T. (làm mẫu ra lệnh cho H làm theo): dưới...
    T. (làm mẫu và ra lệnh cho H làm theo): bên trên...
    T. (làm mẫu và ra lệnh cho H làm theo): Bên dưới...
    T. (làm mẫu và ra lệnh cho H làm theo): Vẽ 1 nét móc ngược phía trên của bảng con.
    T. (làm mẫu và ra lệnh cho H làm theo): vẽ 1 nét móc ngược phía dưới của bảng con.
    Lưu ý: T làm tương tự với nét móc xuôi và nét móc 2 đầu.
    2.3. Xác định trên / dưới ở bảng con nằm
    T. (chỉ vào bảng to): trên...
    T. (chỉ bảng to): dưới...
    T. (tiếp tục trên bảng to): bên trên...
    T. (bảng to): bên dưới...
    T. (viết mẫu lên bảng): các em vẽ một nét móc ngược lên phía trên bảng con.
    T (vẽ mẫu lên bảng): các em vẽ một nét móc xuôi phía dưới bảng con.
    T. Giúp các em ghi nét móc đúng vị trí. Xong, cho xoá bảng.
    T. (vẽ mẫu lên bảng): các em viết 1 nét móc 2 đầu lên phía trên bảng con.
    T (vẽ mẫu lên bảng): các em viết 1 nét móc 2 đầu phía dưới bảng con.
    T. (vẽ mẫu lên bảng): các em viết 1 nét móc xuôi, 1 nét móc ngược, 1 nét móc 2 đầu phía trên bảng con.
    T. (vẽ mẫu lên bảng): các em viết 1 nét thẳng đứng, 1 nét ngang, 1 nét xiên phía dưới bảng con.
    T giúp các em ghi các nét đúng vị trí. Xong, cho xoá bảng.
    Việc 3. Vận dụng
    Trong việc này, T hướng dẫn cho H tập viết (nét móc ngược nét móc xuôi, nét móc 2 đầu) - Vở tập viết tr. 3, 4.
    Lưu ý:
    - Khi T hướng dẫn H viết, nhớ nhấn mạnh các vị trí trên/ dưới, dòng trên/ dòng dưới giúp H xác định đúng vị trí các nét cần viết theo yêu cầu.
    - Hướng dẫn H viết phần trên lớp (kí hiệu quyển vở), còn phần dưới trang vở (kí hiệu ngôi nhà), H viết ở nhà hoặc giờ tự học, giờ luyện tập,.
     
    Gửi ý kiến