THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II_NGỮ VĂN LỚP 7

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:19' 14-05-2015
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 240
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN: NGỮ VĂN 7
    Thời gian: 60 phút (không kể giao đề)
    
    I/ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
    Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình học kì II, môn Ngữ văn lớp 7 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc - hiểu và tạo lập văn bản của học sinh (Dành cho học sinh trung bình - huyện Giang Thành)
    1/ Kiến thức: hệ thống, củng cố kiến thức 3 phân môn: Văn, Tiếng việt, Tập làm văn trong HK II
    2/ Kĩ năng: rèn kĩ năng nhận biết, tư duy, vận dụng
    3/ Thái độ: có ý thức vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành tốt bài thi của mình.
    II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
    - Hình thức đề kiểm tra: Tự luận
    - Cách tổ chức kiểm tra: cho HS làm bài kiểm tra tự luận trong 60 phút
    III/ THIẾT LẬP MA TRẬN

    Mức độ
    Tên
    Chủ đề
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    
    Vận dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
     1. Văn
    -Nghị luận dân gian Việt Nam


    -Nghị luận hiện đại Việt Nam
    - Nhớ chính xác một câu tục ngữ đã học
    - Nhớ ý nghĩa văn bản Ý nghĩa văn chương của Hoài Thanh
    Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu 1,5
    Số điểm 2
    Tỉ lệ 20 %
    Số câu 0,5
    Số điểm 0,5
    Tỉ lệ 5 %
    
    
    Số câu 2
    2,5 điểm
    =25%
    
    2. Tiếng Việt
    - Các loại câu
    

    -Hiểu khái niệm câu đặc biệt
    -Ví dụ minh họa
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu 1
    Số điểm 1,5
    Tỉ lệ 15%
    
    
    Số câu 1
    1,5 điểm
    = 15%
    
    3. Tập làm văn
    -Văn nghị luận
    
    
    
    Viết bài văn nghị luận giải thích câu tục ngữ Uống nước nhớ nguồn
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 6
    Tỉ lệ: 60%
    Số câu 1
    6 điểm
    =60%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu 1,5
    Số điểm 2
    Ti lệ 20%
    Số câu 1,5
    Số điểm 2
    Ti lệ 20%
    
    Số câu 1
    Số điểm 6
    Ti lệ 60%
    Số câu 4
    Số điểm: 10
    Tỉ lệ 100%
    
    
    IV. NỘI DUNG KIỂM TRA
    ĐỀ BÀI:
    Câu 1: Chép thuộc lòng một câu tục ngữ đã học trong chương trình Ngữ văn 7 học kì II? Giải thích nghĩa câu tục ngữ ấy? (1,5điểm)
    Câu 2: Nêu ý nghĩa văn bản Ý nghĩa văn chương của Hoài Thanh. (1điểm)
    Câu 3: Thế nào là câu đặc biệt? Ví dụ minh họa. (1,5điểm)
    Câu 4: Giải thích câu tục ngữ Uống nước nhớ nguồn. (6điểm)
    V/ HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:
    Câu 1: (1điểm)
    HS chép chính xác một câu tục ngữ đã học trong chương trình Ngữ văn 7 học kì II và giải thích nghĩa câu tục ngữ vừa chép.
    Câu 2: (1điểm)
    Văn bản thể hiện quan niệm sâu sắc của nhà văn về văn chương.
    Câu 3: (1,5điểm)
    - Câu đặc biệt là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ. (1điểm)
    - Nêu một ví dụ minh họa (0,5điểm)
    Câu 4: (6điểm)
    *Yêu cầu chung:
    - Học sinh viết đúng đặc trưng thể loại văn nghị luận giải thích.
    - Bài văn trình bày mạch lạc, rõ ràng. Diễn đạt trôi chảy, trong sáng; không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp thông thường; chữ viết cẩn thận, sạch đẹp.
    *Yêu cầu về kiến thức: Học sinh có nhiều cách viết khác nhau nhưng cần đảm bảo
    a/Mở bài: (1điểm) Giới thiệu được câu tục ngữ Uống nước nhớ nguồn.
    b/Thân bài: (4điểm)
    + Giải thích được nghĩa đen: uống nước phải nhớ đến nơi tạo ra dòng nước mát ngọt.
    + Giải thích nghĩa bóng: nhớ đến cội nguồn
    + Liên hệ
     
    Gửi ý kiến