THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề kiểm tra giữa kỳ I_Toán lớp 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: VD
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:36' 15-10-2014
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 433
    Số lượt thích: 0 người
    Trường:..................................... ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 5
    Lớp:.............. MÔN TOÁN KHỐI 5
    Họ và tên:.................................... Năm học: 2014-2015
    Thời gian: 60 phút
    ĐIỂM

    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    Người coi kiểm tra:………………….

    Người chấm:…………………………
    
     ĐỀ BÀI
    Câu 1. ( 2 điểm) Đọc và viết số:
    a) Viết các số sau:( 1 điểm)
    Bảy mươi lăm phần một trăm:…………………………………………...
    Ba và bốn phần bảy :…………………………………………………….
    Bốn mươi lăm phẩy hai mươi ba:……………………………………….
    Ba mươi chín phẩy hai trăm linh tám:…………………………………..
    b) Đọc các số sau: ( 1 điểm)
    - 35 đọc là…………………………………………………….........
    - 4,025 đọc là ……………………………………………………..........
    - 18 đọc là ……………………………………………………..........
    - 205,603 đọc là ……………………………………………………......
    Câu 2. ( 2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số thập phân “chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
    A. 2 chữ số B. 3 chữ số C. 1 chữ số D. 4 chữ số
    b) Giá trị của chữ số 3 trong 54,38là:
    A. 300 B. 30 C. 3 D.  
    c) Số 30 viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 30,7 B. 30.07 C. 30,007 D.300,7
    d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là
    A.2 B.2 C.2 D.2
    Câu 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : :( 2 điểm)
    a) 7m 5dm = ……….m b) 5 tạ 7 yến = ………..tạ
    c) 12m9dm =……….m d) 2ha 17 dam = ………..ha
    Câu 4. Tính: ( 2 điểm)
    a) 2 + 3 =……………………………………………………………………...
    b) 4 − 2 =……………………………………………………………………..
    c) 3 × 1 =……………………………………………………………………....
    d) 3 : 1 =……………………………………………………………………..
    Câu 5. Bài toán: ( 2 điểm)
    Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40m và chiều rộngchiều dài .
    Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa.
    Diện tích vườn hoa?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 5
    Năm học: 2014-2015
    Câu 1. Đọc và viết số: ( 2 điểm)
    a) Viết các số sau: ( 1 điểm)
    - Bảy mươi Lăm phần một trăm:  (0,25 đ)
    - Ba và bốn phần bảy:  ( 0,25 đ)
    - Bốn mươi lăm phẩy hai mươi ba: 45,23( 0,25 đ)
    - Ba mươi chín phẩy hai trăm linh tám: 39,208( 0,25 đ)
    b) Đọc các số sau: ( 1 điểm)
    - 35 đọc là: Ba mươi lăm và mười ba phần một nghìn. ( 0,25 đ)
    - 4,025 đọc là: Bốn phẩy không trăm hai mươi lăm. ( 0,25 đ)
    - 18 đọc là: Mười tám và mười bảy phần mười chín. ( 0,25 đ)
    - 205,603 đọc là: Hai trăm linh năm phẩy sáu trăm linh ba.( 0,25 đ)
    Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
    a) Số thập phân “chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
    A. 2 chữ số( 0,5 đ)
    b) Giá trị của chữ số 3 trong 54,38 là:
    D.  ( 0,5 đ)
    c) Số 30 viết dưới dạng số thập phân là:
    B. 30.07 ( 0,5 đ)
    d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là
    C.2 ( 0,5 đ)
    Câu 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : ( 2 điểm)
    a) 7m 5dm = 7,5m ( 0,5 đ) b) 5 tạ 7 yến = 5,7tạ( 0,5 đ)
    c) 12m9dm =12,09m ( 0,5 đ) d) 2ha 17 dam = 2,17ha( 0,5 đ)
    Câu 4. Tính ( 2 điểm)
    a) 2 + 3 = ( 0,5 đ)
    b) 4 − 2 = ( 0,5 đ)
    c) 3 
     
    Gửi ý kiến