THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề kiểm tra giữa kỳ I_Toán lớp 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TT
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:42' 13-10-2014
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 366
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Môn : Toán - Lớp 5

    Mức độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng cộng
    
    
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    
    
    Số học
    4
    2
    2
    2
    

    1
    2
    

    
    7
    6
    
    Hình học
    
    

    1
    1
    
    
    
    1
    1
    
    Đại lượng
    

    
    
    
    1
    1
    
    1
    1
    
    Giải toán có lời văn
    
    
    
    
    
    1
    2
    1
    2
    
    Tổng cộng
    4
    2
    2
    2
    1
    1
    1
    2
    1
    1
    1
    2
    10
    10
    
    


























    Trường tiểu học ........
    Họ và tên:.............................................
    Lớp: 5
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học 2014-2015
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút
    ( Không kể thời gian giao nhận đề)
    
    


    
    
    
    I. Trắc nghiệm khách quan
    * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
    1. Phân số 11 viết thành phân số thập phân là :
    25
    A. 11 B. 25 C. 44
    100 100 100

    2. Viết 1 dưới dạng số thập phân được:
    10
    A. 1,0 B. 0,1 C. 0,01
    3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

    a. 14 tấn 6 kg = .........kg.
    A. 1406 B. 14006 C. 1460

    b. 2 dam2 49 m2 = .........m2
    A. 249 B. 2049 C. 2490

    4. Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ dưới:
    a. Diện tích của khu đất đó là :

    A. 1 ha
    B. 1 km2
    C. 10 ha 250m
    400m
    b. Chu vi khu đất đó là:
    A. 650 m
    B. 1000 m
    C. 1300 m

    5. Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 37,085 là:
    A.  B.  C. 

    6. Số năm mươi sáu phẩy bẩy mươi hai được viết là:
    A. 56,72 B. 56,702 C. 56,072
    II. Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm )
    1. Viết số thập phân. (1đ)
    a) Không đơn vị, bốn phần trăm :...............................................................................
    b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm :............................................
    2. Tính : (2đ)
    a)  .......................................................................................................................
    ......................................................................................................................
    b) 1 _ 1 .....................................................................................................................
    5 6 .....................................................................................................................

    1 2 ........................................................................................................
    c) 2 x 2 .......................................................................................................
    4 5 ........................................................................................................

    1 1 ........................................................................................................
    d) 1 : 1 .......................................................................................................
    5 3 .......................................................................................................

    3. Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn : (1đ)
    8,09 ; 8,9 ; 8,89 ; 8,8 ; ...................................................................................
    4. Mua 12 quyển vở hết 18.000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ? (2đ)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đáp án
    Môn toán Lớp 5

    I. Trắc nghiệm khách quan ( 4đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

    Câu hỏi
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    
    
    
    a
    a
    a
    b
    
    
    
    Đáp án
    C
    B
    B
    A
    C
    C
    C
    A
    
    

    II. Trắc nghiệm tự luận ( 6 đ )
    Câu 1 : 1đ : a) 0,04 b) 32,85

    Câu 2 : 2đ ( mỗi ý đúng 0,5đ )
    40 42 82 41 6 5 1
    a) = + = = b) = - =
    48 48 48 24 30 30 30


    9 12 108 27 6 4 18 9
    c) = x ` = = d) = : = =
    4 5 20 5 5 3
     
    Gửi ý kiến