THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề kiểm tra giữa kỳ I_Toán lớp 4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: VD
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:35' 15-10-2014
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 1013
    Số lượt thích: 0 người
    Trường:………………………………. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    Họ và tên:……………..........………… MÔN: TOÁN- LỚP 4
    Lớp:……..................................……… Năm học 2014-2015
    Thời gian: 60 phút( Không kể thời gian phát đề)

    Điểm
    Lời phê




    
    Người coi………………………..……

    Người chấm:……………….…………
    
    
    Câu 1 : ( 1 điểm ) Viết các số sau
    a) Sáu trăm mười ba triệu : …………………………………………………………
    b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn : …………………………
    c) Bảy trăm năm mươi ba triệu :…………………………………………………….
    d) Hai trăm năm mươi sáu triệu ba trăm linh bảy nghìn hai trăm : ………..............
    Câu 2 : ( 1 điểm )
    a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    2 tấn 7 kg = ………………………… kg ; 2 giờ 20 phút = ……………phút
    b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm :
    Số
    3824
    5342769
    
    Giá trị chữ số 3
    300
    300000
    
    Đúng / sai

    ……………………………….
    ..…………………………….
    
    Câu 3 : ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính
    a) 68045 + 21471 b) 96306 – 74096 c) 1162 x 4 d)672 : 6
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 4 : ( 1 điểm ) Tìm x :
    a) x + 262 = 4848 b) x - 707 = 3535
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 5 : ( 1,0 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất

    98 + 3 + 97 + 2
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 6 : ( 1điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Phát biểu nào sau đây là đúng :
    A. Góc tù lớn hơn góc vuông.
    B. Góc tù bằng góc vuông.
    C. Góc tù bé hơn góc vuông.
    b) Số trung bình cộng của 36 ; 42 và 12 là :
    A. 30 B. 33 C. 31

    Câu 7 : ( 2 điểm )
    Tuổi anh và tuổi em cộng lại được 34 tuổi, anh hơn em 6 tuổi. Hỏi anh bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 8 : ( 1 điểm ) Tính giá trị của a + b + c nếu :
    a = 5 , b = 7 , c = 10
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC : 2014 – 2015
    Môn : TOÁN – LỚP 4

    Câu 1 : ( 1 điểm ) Viết đúng số mỗi câu ghi 0,25 điểm
    a) Sáu trăm mười ba triệu : 630 000 000
    b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn : 131 405 000
    c) Bảy trăm năm mươi ba triệu : 753 000 000
    d) Hai trăm năm mươi sáu triệu ba trăm linh bảy nghìn hai trăm : 256 307 200

    Câu 2 : ( 1 điểm ) Ghi đúng mỗi chỗ chấm 0,25 điểm
    a) 2 tấn 7 kg = 2007 kg ; 2 giờ 20 phút = 140 phút
    b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm :
    Số
    3824
    5342769
    
    Giá trị chữ số 3
    300
    300000
    
    Đúng / sai
    S

    
    Câu 3 : ( 2 điểm )
    - Đặt tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ ( đối với phép nhân, chia yêu cầu học sinh phải tính đúng các tích riêng ở các lần nhân hoặc thương, số dư của mỗi lần chia.
    68 045 96 306 1162 672 6
    + - x 07 112
    21 471 74 096 4 12
    89 516 22 210 4648 0
    Câu 4 : ( 1 điểm ) Tìm x
    Học sinh thực hiện đúng mỗi bài 0.5 điểm
    x + 262 = 4848 x - 707 = 3535
    x = 4848 - 262 ( 0,25 đ ) x = 3535 + 707 ( 0,25 đ )
    x = 4586 ( 0,25 đ ) x = 4242 ( 0,25 đ )
    Câu 5 : ( 1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
    98 + 3 + 97 + 2 = ( 98 + 2 ) + ( 97 + 3 )
    = 100 + 100
    = 200
    Câu 6 : ( 1 điểm ) Mỗi câu 0,5 điểm
    a) A b) A
    Câu 7 : ( 2 điểm )
    Bài giải
    Tuổi của anh là: 0,25 điểm
    ( 34 + 6 ) : 2 = 20 ( tuổi ) 1 điểm
    Tuổi của em là: 0,25 điểm
    34 – 20 = 14 ( tuổi ) 0, 5 điểm
    Đáp số : anh 20 tuổi
    em 14 tuổi
    Câu 8 : ( 1 điểm ) Tính giá trị của a
     
    Gửi ý kiến