THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề Kiểm tra giữa kỳ I_Toán lớp 2_2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:36' 21-09-2010
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    Trường: ................................................. KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Họ và tên:…………………………….. NĂM HỌC: 2009 – 2010
    Lớp:…………………………………... Môn: Toán – Khối II

    Điểm
    Đọc thành tiếng:
    Đọc thầm:
    Viết:

    Lời phê của giáo viên
    Chữ ký giáo viên coi thi…………………

    Chữ ký giáo viên chấm thi……………….
    
    Câu 1: ( 2 điểm )
    a. Viết các số :
    Từ 60 đến 70 : ……………………………………………………………….
    Các số tròn chục bé hơn 60 : …………………………………………………..
    b. Viết số :
    Số liền trước của 87 : ………………..
    Số liền sau của 99 : ………………..
    Số lớn hơn 54 và bé hơn 56 :…………..
    Số liền trước của 1 : …………..
    Câu 2 : Tính nhẩm ( 1 điểm ) :
    9 + 2 + 4 = ….. 8 + 2 + 7 = ……
    9 + 1 + 3 = …… 8 + 3 – 5 = …….
    Câu 3 : Đặt tính rồi tính : 2 điểm
    24 + 36 96 – 42 80 + 15 53 – 12

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4 : ( 2 điểm ) Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm .
    19 + 7 ……9 + 17 9 + 6 ………5 + 9
    29 + 7 ….. 48 - 8 18 + 9 …….9 + 18
    Câu 5 : 1 điểm
    1dm = …..cm 40 cm = ……dm
    5 dm = …..cm 20 cm = ……dm
    Câu 6 : 1 điểm .
    Đoạn thẳng MN dài 8 cm , đoạn thẳng PQ dài hơn đoạn thẳng MN là 2cm.
    a. Hỏi đoạn thẳng PQ dài bao nhiêu xăng ti mét ?
    Giải
    
    
    
    
    
    
    
    
    b. Vẽ đoạn thẳng PQ : ……………………………………………………
    Câu 7 : 1 điểm .
    Khoanh vào chữ đặt trứoc câu trả lời đúng :
    Số hình tứ giác có trong hình vẽ là :





    A. 2
    B . 3
    C. 4
    Hết

    ĐÁP ÁN :
    Câu 1 ;2 điểm
    a. Làm đúng mỗi ý của phần a được 0,5 điểm .
    60 , 61 , 62 ,63 ,64 ,65 ,66, 67 ,68 ,69 , 70 .
    10 ,20 , 30, 40 ,50 .
    b.Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm
    Số liền trước của 87 là 86
    Số liền sau của 99 là 100
    Số lớn hơn 54 và bé hơn 56 là 55
    Số liền trước 1 là 0
    Câu 2 : 1 điểm .
    Học sinh tính nhẩm đúng mỗi biểu thức được ghi 0,25 điểm
    9 + 2 + 4 = 15 8 + 2 – 7 = 3.
    9 + 1 + 3 = 13 8 + 3 – 5 = 6.
    Câu 3 : 2 điểm .
    Học sinh tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm .
    
    Câu 4 : ( 2 điểm )
    Điền đúng mỗi dấu dược 0,5 điểm
    19 + 7 = 9 + 17 9 + 6 > 5 + 9
    29 + 7 < 48 – 8 18 + 9 = 9 + 18 .
    Câu 5 : 1 điểm
    Đúng mỗi ý được 0,25 điểm
    1 dm = 10 cm 40 cm = 4 dm
    5 dm = 50 cm 20 cm = 2 dm
    Câu 6: 1 điểm
    Bài giải :
    a/ Đoạn thẳng PQ dài là ( 0,25 điểm )
    + 2 = 10 ( cm ) ( 0,25 điểm )
    Đáp số : 10 cm ( 0,25 điểm )
    b/ Vẽ được đoạn thẳng PQ dài 10 cm ( 0,25 đ)
    Câu 7 :1 điểm :
    Khoanh vào chữ cái đúng : B.3
    Hết.
     
    Gửi ý kiến