THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề kiểm tra cuối kỳ II_Toán lớp 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:17' 01-05-2013
    Dung lượng: 117.5 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người

    ĐÈ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 9

    I. LÝ THUYẾT
    Câu 1: Phát biểu định lí Vi-ét?
    Câu 2: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn?
    Câu 3: Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh và công thức tính thể tích của hình trụ, nón, cầu?
    Câu 4: Phát biểu định nghĩa tứ giác nội tiếp?
    Câu 5: Phát biểu định nghĩa đường tròn nội tiếp đa giác đường tròn ngoại tiếp đa giác?
    II. BÀI TẬP
    A. Đại số
    Dạng 1: Giải phương trình và hệ phương trình
    Dạng 2: Áp dụng định lí Vi-ét tìm hai số khi biết tổng và tích của nó
    Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
    B. Hình học
    Dạng 1: Tính diện tích xung quanh và thể tích các hình đã học
    Dạng 2: Chứng minh
    - Chứng minh đẳng thức dựa vào hệ quả của các góc với đường tròn
    - Chứng minh tứ giác là tứ giác nội tiếp
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: TOÁN 9
    THỜI GIAN: 60 phút
    I. Mục đích của người kiểm tra
    - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS cuối học kì II.
    - Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 9 cuối học kì II, qua đó giúp cho lãnh đạo có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của bộ môn trong thời gian tới.
    II. Xác định hình thức của đề kiểm tra:
    - Hình thức: Tự luận
    - Thời gian làm bài: 90 phút.
    III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
    Ma trận
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    
    Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1/3
    1
    10%
    
    
    1/3
    1
    10%
    
    2. Hàm số y = ax2 (a ≠0) và phương trình bậc hai
    Phát biểu được định lý Vi - ét
    Giải được phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn hoặc nhẩm nghiệm bằng định lý Vi - ét
    Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.
    Vận dụng kiến thức tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1
    10%
    1/3
    1
    10%
    1
    2
    20%
    1/3
    1
    10%
    8/3
    5
    50%
    
    3. Góc với đường tròn
    
    Hiểu được khái niệm góc nội tiếp. Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn, góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.
    Vận dụng được khái niệm tứ giác nội tiếp để chứng minh một tứ giác nội tiếp được đường tròn
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1/2
    1
    10%
    1/2
    1
    10%
    
    1
    2
    20%
    
    4. Hình trụ - Hình nón – Hình cầu
    Nêu đượng công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu
    Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của các hình đã học.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1
    10%
    1
    1
    10%
    
    
    2
    2
    20%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    2
    20%
    13/6
    4
    40%
    11/6
    4
    40%
    6
    10
    100%
    
    

    Nội dung đề

    I. Lý thuyết
    Câu 1: (1 điểm) Phát biểu định lí Vi -ét?
    Câu 2: (1 điểm) Nêu công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ?
    II. Bài tập
    Câu 3: (3 điểm)
    a) Giải hệ phương trình 
    b) Giải phương trình 
    c) Tìm hai số u và v biết: u + v = 9 và uv = 14
    Câu 4: (2 điểm) Một lớp học có 40 học sinh được xếp ngồi đều trên các ghế băng. Nếu ta bơt đi 2 ghế
     
    Gửi ý kiến