THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề kiểm tra cuối kỳ II_Toán lớp 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:17' 01-05-2013
    Dung lượng: 122.5 KB
    Số lượt tải: 335
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP_TOÁN 8 HỌC KỲ II

    A. LÝ THUYẾT
    I. ĐẠI SỐ:
    1. Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ.
    2. Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? cho ví dụ.
    3. Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý điểu gì ?
    4. Hãy nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    5. Thế nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ.
    6. Nêu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?
    II. HÌNH HỌC
    1. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo và hệ quả)
    2. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí về tính chất đương phân giác trong tam giác.
    3. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
    4. Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
    5. Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông (trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông).
    6. Viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
    7. Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.

    B. BÀI TẬP
    I. ĐẠI SỐ
    Dạng toán:
    1. Giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0
    2. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    4. Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b > 0; ax + b < 0; ax + b≥ 0; ax + b ≤ 0.
    5. Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
    II. HÌNH HỌC
    Dạng toán:
    1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
    2. Dạng toán tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
    3. Dạng toán tính thể tích của hình hộp chữ nhật, của hình lăng trụ đứng, của hình chóp đều.
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 8
    I . Mục đích người ra đề : kiểm tra kiến thức của hs phần đại số và hình học ở HKII
    II. Hình thức kiểm tra :tự luận
    III. Nội dung
    Cấp độ
    Chủ
    Đề
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Mức độ thấp
    Mức độ cao
    
    
    Phương trình và bất phương trình
    Nêu được định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn và cho được ví dụ
    Giải được các phương trình và bpt
    Vận dụng các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 1/2
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 1/2
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20%
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 4
    Tỉ lệ: 40%
    
    Giải bài toán bằng cách lập pt
    
    
    Vận dụng các bước giải bt bằng cách lập pt để giải bài tập
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ : 20%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20%
    
     Định lí Talet .Tam giác đồng dạng
    Nêu được hệ quả của định lí Ta-lét
    Hiểu được hai tam giác đồng dạng
    
    Vận dụng kiến thức trong chương chứng minh được đẳng thức
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 1/2
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    
    Số câu: 1/2
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 2
    Số điểm: 3
    Tỉ lệ: 30%
    
    Hình lăng trụ đứng
    
    
    Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tam giác
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    
    Tổng
    Số câu: 10
    Số điểm: 10
    Tỉ lệ: 100%
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 2.0
    Tỉ lệ: 20%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2.0
    Tỉ lệ
     
    Gửi ý kiến