THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề kiểm tra cuối kỳ II_GDCD lớp 8_1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:57' 30-04-2013
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 100
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    
    MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
    
    Thời gian: 45 phút(không kể giao đề)
    
    
    I- MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
    1.Về kiến thức
    - Hiểu được thế nào là tệ nạn xã hội.
    - Phân biệt được thế nào là HIV/AIDS .
    - Nêu được một số quy định của pháp luật về phòng, ngừa trai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.
    - Hiểu được nghĩa vụ của công dân phải tôn trọng tài sản của người khác.
    - Nêu được thế nào là quyền tự do ngôn luận.
    - Xác định được trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện Hiến pháp và Pháp luật.
    2.Về kỹ năng
    - Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội, nhiễm HIV/AIDS, phòng, chống cháy, nổ và các chất độc hại, biết tôn trọng tài sản của người khác.
    - Biết định nghĩa Hiến pháp.
    - Biết đánh giá các tình huống pháp luật xảy ra hằng ngày ở trường, ở ngoài xã hội.
    3. Về thái độ
    - Ủng hộ các quy định của Pháp luật về về phòng, chống tệ nạn xã hội, nhiễm HIV/AIDS, phòng, chống cháy, nổ và các chất độc hại, biết tôn trọng tài sản của người khác.
    - Tôn trọng quyền tự do ngôn luận của mọi người.
    - Có ‎‎ý thức tự giác chấp hành Hiến pháp, Pháp luật.

    II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
    - Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan
    - Cách tổ chức kiểm tra: cho HS làm bài kiểm tra Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan trong 45 phút

    III- THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ

    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng mức độ thấp
    Cộng
    
    
    
    
    
    
    
    
    1. Phòng, chống tệ nạn xã hội.
    - Nêu biểu hiện của việc phòng, chống tệ nạn xã hội.
    - Nhận biết hành vi.
    
    - Biết suy nghĩ và hành động về việc phòng, chống tệ nạn xã hội.
    
    
    Hình thức
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Số câu
    Số điểm
    %
    2
    0,75đ
    7,5%
    
    
    
    
    
    2
    0,75đ
    7,5%
    
    
    2.Phòng, chống nhiễm HIV/AIDS.
    Nhận biết hành vi
    Hiểu thế nào là HIV/AIDS.
    
    
    
    Hình thức
    TN
    TL
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    %
    1
    0,25
    2,5%
    
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    2
    0,75đ
    7,5%
    
    
    3. Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.
    Nhận biết hành vi
    
    
    
    
    Hình thức
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Số câu
    Số điểm
    tỉ lệ %
    1
    0,25
    2,5%
    
    
    
    
    
    1
    0,25
    2,5%
    
    
    4.Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác.
    Nhận biết hành vi
    
    
    
    
    
    Hình thức
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm

    tỉ lệ %
    1
    0,25
    2,5%
    
    
    
    
    
    1
    0,25
    2,5%
    
    

    5.Quyền tự do ngôn luận.

    
    

    Hiểu khái niệm về quyền tự do ngôn luận.
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    số câu

    Số điểm
    tỉ lệ %
    
    


    1

    10%

    

    
    
    1

    10%
    
    6. Hiến pháp nước CHXHCNVN.
    
    Nêu khái niệm Hiến pháp.
    
    
    
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    số câu

    Số điểm
    tỉ lệ %
    
    1
    1,5đ

    15%



    
    
    
    
    1
    1,5đ

    15%


    
    7. Pháp luật nước CHXHCNVN.
    
    
    
    Hiểu được một số việc làm theo pháp luật nước CHXHCNVN.
    
    1
    4
    40%
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    số câu

    Số điểm
    tỉ lệ %
    
    


    
    1
    1,5đ

    15%
     
    Gửi ý kiến