THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề Kiểm tra cuối kỳ I_Toán lớp 5_2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: tt
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:52' 10-12-2013
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 412
    Số lượt thích: 0 người
    Trường…………………… ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Lớp……………………….. Năm học : 2013 - 2014
    Họ và tên………………….. Thời gian: 60 phút
    Môn : Toán Khối 5

    Điểm


    Lời phê của giáo viên
    
    Người coi KT……………..


    Người chấm KT…………….
    
    
    Đề bài:

    Câu 1: Đọc, viết các số sau: (1 điểm)
    a/ 12,7:…………………………………………………………………………………
    b/ 205,013 :…………………………………….. …………………………………….
    c/ Hai trăm, bảy đơn vị, hai phần trăm:……………………………………………….
    d/ Bốn nghìn, tám chục, mười hai phần nghìn:……………………………………….
    Câu 2: Khoanh vào câu trả lời đúng: (1 điểm)
    a/ Giá trị của chữ số 5 trong số 412,512 là:
    A. 500 B.5 C.  D. 
    b/ Giá trị của chữ số 6 trong số 218,165 là:
    A. 6 B. C.  D. 
    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    a/ 16 m2 = …… dm2 b/ 5 ha 25 m2 = ……… ha
    A. 160 dm2 B. 1600 dm2 A. 525 ha B. 5,25 ha
    C. 16000 dm2 D. 160000 dm2 C. 5,025 ha D. 5,0025 ha

    Câu 4: ( 1 điểm)
    a/ 17,8 … 17,76 b/ 38,8 … 37,85
    c/ 205,6 … 205,600 d/ 4,808 … 48,08


    Câu 5: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
    a/ 52,5 + 47,8 b/ 262,4 – 89,28 c/ 7,25 x 2,6 d/ 286,46 : 2,5
    ……………… ………………… ……………… …………………
    ……………… ………………… ……………… …………………
    ……………… ………………… ……………… …………………
    ……………… ………………… ……………… …………………

    Câu 6: (1 điểm)
    a/ Tìm 25 % của 64: ………………………………………………………………………………
    b/ Tìm một số khi biết 80 % của nó là 56: ………………………………………………………..

    Câu 7: (2 điểm)
    Một cuộn vải hình tam giác có độ dài của chiều cao 6,5 m, biết chiều cao cuộn vải có độ dài bằng lần độ dài cạnh đáy của nó. Tính diện tích của cuộn vải hình tam giác đó.

    Bài giải
    ……………………………………………….
    ……………………………………………….
    ………………………………………………
    ……………………………………………….
    ……………………………………………….
    ………………………………………………
    ……………………………………………….
    ……………………………………………….
    ………………………………………………

    Câu 8: ( 1 điểm)
    Đội công trình đường bộ có lên kế hoạch làm một đoạn đường. Khi thi công đội công trình làm trong một tháng thì được 768 m, đạt 75 % kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch lúc đầu thì đội công trình đó dự định làm quãng đường có độ dài bao nhiêu mét?

    Bài giải
    ……………………………………………….
    ……………………………………………….
    ………………………………………………
    ……………………………………………….
    ……………………………………………….
    ………………………………………………
    ……………………………………………….
    ……………………………………………….
    ………………………………………………















    Đáp án
    Câu 1: Đúng mỗi câu được 0,25 điểm:
    a/ 12,7 : mười hai phẩy bảy b/ 205,013 : hai trăm linh năm phẩy không mười ba
    c/ Hai trăm, bảy đơn vị, hai phần trăm: 207,02
    d/ Bốn nghìn, tám chục, mười hai phần nghìn: 4080,012

    Câu 2: Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
    a/ Giá trị của chữ số 5 trong số 412,512 là: C. (0,5 đ)
    b/ Giá trị của chữ số 6 trong số 218,165 là: C. (0,5 đ)

    Câu 3: Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
    a/ 16 m2 = B. 1600 dm2 b/ 5 ha 25 m2 = D. 5,0025 ha

    Câu 4: Đúng mỗi ý được 0,25 điểm
    a/ 17,8 > 17,76 b/ 38,8 > 37,85
    c/ 205,6 = 205,600 d/ 4,808 < 48,08

    Câu 5: Tính: Đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
    a/ 52,5 b/ 262,4 c/ 7,25 d/ 286,46 2,5
    +47,8 (0,5 đ) - 89,28 (0,5 đ) x 2,6 36 114,584
    100,3 173,12 4350 114
    +1450 146
    18,850 210
    100
    Câu 6: Đúng mỗi ý 0,5 điểm 0
    a/ 25 % của 64 là: 64 x 25 : 100 = 16 (0,5 điểm)
    b/ Tìm một số khi biết 80 % của nó là 56: Số cần
     
    Gửi ý kiến