THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề Kiểm tra cuối kỳ I_Ngữ văn lớp 7_1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: pm
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:17' 13-12-2013
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2013- 2014)
    MÔN: NGỮ VĂN 7
    Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
    I/ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
    Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình học kì I, môn Ngữ văn lớp 7 theo 3 nội dung Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc-hiểu và tạo lập văn bản của học sinh (Dành cho học sinh trung bình – huyện Giang Thành)
    1/Kiến thức: hệ thống, củng cố kiến thức 3 phân môn Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn trong chương trình học kì I
    2/Kĩ năng: rèn kĩ năng nhận biết, tư duy vận dụng
    3/Thái độ: vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành tốt bài làm của mình.
    II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
    - Hình thức đề kiểm tra: Tự luận
    - Cách tổ chức kiểm tra: cho HS làm bài kiểm tra tự luận trong 90 phút
    III/ THIẾT LẬP MA TRẬN
    ĐỀ 1:
    Mức độ

    Tên Chủ đề

    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    
    Vận dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Văn
    - Văn học dân gian
    - Thơ Việt Nam
    - Nêu khái niệm ca dao
    - Chép thuộc lòng thơ
    




    
    
    
    
    Số câu:2
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ:20 %
    Số câu: 2
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20%
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ: 0%
    
    
    Số câu:2
    điểm: 2
    Tỉ lệ: 20%
    
    2. Tiếng Việt
    - Từ đồng âm
    - Thành ngữ
    Thế nào là từ trái nghĩa
    - Tìm ví dụ từ trái nghĩa
    - Xác định thành ngữ trong các câu cho sẵn
    
    
    
    
    Số câu:2
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20%
    Số câu: 0.5
    Số điểm: 0.5
    Tỉ lệ: 0.5%
    Số câu: 1.5
    Số điểm: 1.5
    Tỉ lệ: 15%
    
    
    Số câu: 2
    Số điểm :2
    Tỉ lệ: 20%
    
    3. Tập làm văn
    Văn biểu cảm
    
    
    
    Cảm nghĩ của em về loài cây em yêu thích
    Số câu: 1
    Số điểm :4
    Tỉ lệ: 40%
    
    Số câu 1
    Số điểm 6
    Tỉ lệ 60%
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 6
    Tỉ lệ: 60%
    Số câu: 1
    điểm 6
    Tỉ lệ: 60%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu: 2,5
    Số điểm: 2.5
    Tỉ lệ:25%
    Số câu: 1,5
    Số điểm: 1.5
    Tỉ lệ: 15%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 6
    Tỉ lệ: 60%
    Số câu: 5
    Số điểm: 10
    Tỉ lệ: 100%
    
    
    IV. NỘI DUNG KIỂM TRA (ĐỀ 1):
    Câu 1: Thế nào là ca dao.(1đ)?
    Câu 2: Chép thuộc lòng 7 câu thơ liên tiếp trong phần đầu của bài thơ ”Tiếng gà trưa” (Xuân Quỳnh)? (1đ)
    Câu 3: Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu ví dụ? (1đ)
    Câu 4: Xác định thành ngữ trong hai câu thơ sau? (1đ)
    ”Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Bảy nổi ba chìm với nước non”.
    Câu 5: Cảm nghĩ của em về loài cây em yêu thích.(6đ)

    V/ HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM (ĐỀ 1):
    Câu 1: (1đ)
    Ca dao: lời thơ của dân ca và những bài thơ dân gian mang phong cách nghệ thuật chung với lời thơ của dân ca.
    Câu 2: (1đ)
    Học sinh chép đầy đủ, chính xác 7 câu thơ liên tiếp trong phần đầu của bài thơ ”Tiếng gà trưa” (Xuân Quỳnh)
    Câu 3: (1đ)
    - Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trsi ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau. (0,5đ)
    - Học sinh nêu đúng một ví dụ về từ trái nghĩa. (0.5đ)
    Câu 4: (1đ)
    Thành ngữ: Bảy nổi ba chìm
    Câu 5: (6đ)
    * Hình thức: Trình bày hoàn chỉnh bài văn theo bố cục ba phần: mở bài, thân bài, kết bài. đúng kiểu bài văn biểu cảm; không sai lỗi chính tả;
     
    Gửi ý kiến