THỜI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    CTy HPEC

    Về Trang chủ

    Đề Kiểm tra cuối kỳ I_Ngữ văn lớp 6_3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: vd
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:03' 17-12-2013
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 263
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học: 2013 - 2014)
    MÔN NGỮ VĂN LỚP 6
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên học sinh…………………………………
    Lớp:…...Trường:……………………………
    Số báo danh:…………..
    Giám thị 1:…………………
    Giám thị 2:…………………
    Số phách:………………
    
    ………………………………………………………………………………………
    Đề
    Điểm
    Chữ ký giám khảo
    Số phách
    
    
    A/ MA TRẬN ĐỀ

    Mức độ

    Tên Chủ đề

    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    
    Vận dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Văn
    - Thầy bói xem voi.



    - Con hổ có nghĩa
    - Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng.
    




    - Nhớ và kể tên 3 truyện trung đại.
    - Nêu được ý nghĩa của truyện.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu 1
    Số điểm 1
    Tỉ lệ 10 %
    Số câu 1
    Số điểm 2
    Tỉ lệ 20 %
    
    
    Số câu 2
    điểm 3
    =30 %
    
    2. Tiếng Việt
    - Một số biện pháp tu từ từ vựng.

    - Cụm danh từ.


    
    - Nêu được khái niệm động từ. Cho ví dụ.
    



    - Xác định được cụm danh từ trong câu.

    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu 1
    Số điểm 1
    Tỉ lệ 10 %
    Số câu 1
    Số điểm 1
    Tỉ lệ 10%
    
    
    Số câu2
    điểm 2
    =20 %
    
    3. Tập làm văn
    - Viết bài văn tự sự
    


    
    
    -Viết bài văn tự sự.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    Số câu 1
    Số điểm 5
    Tỉ lệ 50%
    Số câu 1
    điểm 5
    = 50%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu 2
    Số điểm 2
    Tỉ lệ 20%
    Số câu 2
    Số điểm 3
    Tỉ lệ 30%
    
    Số câu 1
    Số điểm 5
    Tỉ lệ 50%
    Số câu 4
    Số điểm 10
    Tỉ lệ 100%
    
    
    B/ NỘI DUNG ĐỀ
    Câu 1: Trình bày ý nghĩa của truyện ngụ ngôn “Thầy bói xem voi”? (2 điểm)
    Câu 2: Kể tên 2 truyện trung đại mà em đã được học trong chương trình Ngữ Văn 6 tập 1? (1 điểm)
    Câu 3: Thế nào là động từ? Cho ví dụ ? (1 điểm)
    Câu 4. Xác định cụm danh từ trong câu sau: “Thành Phong Châu như nỗi lềnh bềnh trên một biển nước”? (1 điểm)
    Câu 5: Kể về một người thân của em. (5 điểm)

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ LẺ
    Câu 1: Khuyên con người ta muốn hiểu biết sự vật, sự việc phải xem xét chúng một cách toàn diên. (2 điểm)
    Câu 2: Tên 2 truyện trung đại mà em đã được học: (1 điểm)
    - Con hổ có nghĩa
    - Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng.
    Câu 3: - Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật. Ví dụ: đi, đứng,… (1 điểm)
    Câu 4: - Cụm danh từ: Một biển nước. (0,5 điểm)
    Câu 5: (5 điểm)
    * Yêu cầu chung:
    - Học sinh biết viết đúng đặc trưng thể loại văn tự sự đã học.
    - Bài văn trình bày mạch lạc, rõ ràng, có chi tiết và hình ảnh tiêu biểu phù hợp, kể có thứ tự. Diễn đạt trôi chảy, trong sáng; không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp thông thường; chữ viết cẩn thận, sạch đẹp.
    * Yêu cầu về kiến thức:
    Học sinh có nhiều cách viết khác nhau nhưng cần đảm bảo những nội dung cơ bản sau:
    Mở bài: Giới thiệu chung vể người thân của em. (1 điểm)
    Thân bài:
    + Những tình cảm đối với người thân (1 điểm)
    + Tình cảm của người thân đối với em.. (1 điểm)
    + Sự biết ơn, kính trọng của em đối với người thân. (1 điểm)
    Kết bài: Nêu tình cảm, ý nghĩ của em đối với người thân. (1 điểm)
    *Lưu ý:
    - Điểm trừ tối đa đối với bài viết không bảo đảm bố cục bài văn tự sự là 2 điểm.
    - Điểm trừ tối đa đối với bài làm mắc nhiều lỗi chính tả là 1 điểm.
    - Điểm trừ tối đa đối với bài viết có nhiều lỗi diễn đạt là 1 điểm.


     
    Gửi ý kiến